IN DANH THIẾP – NAME CARD – CARD VISIT
3 Năm trước
◦
411
QUY CÁCH IN:
Kích thước thành phẩm : (88 x 53)mm
In 2 mặt . Cán màn mờ 2 mặt, cắt thành phẩm
Định lượng giấy : Couches 300 gsm
Số lượng in tối thiếu (05 hộp / mẫu)
BẢNG GIÁ IN NAME CARD
| SỐ LƯỢNG | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | THÀNH TIỀN (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 5 | Hộp | 24.000đ/hộp | 120.000đ |
| 10 | Hộp | 16.000đ/hộp | 160.000đ |
| 20 | Hộp | 15.500đ/hộp | 310.000đ |
| 100 | Hộp | 15.000đ/hộp | 1.500.000đ |
| Bảng giá trên chưa bao gồm chi phí thiết kế từ 100.000đ | |||
.
BẢNG GIÁ BO GÓC / ĐỤC LỖ
| QUY CÁCH | SỐ LƯỢNG | ĐƠN VỊ TÍNH | THÀNH TIỀN (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Bo góc / đục lỗ | 5 | Hộp | + 10.000đ / hộp |
| 10 | Hộp | + 7.000đ / hộp | |
| > 50 | Hộp | + 5.000đ / hộp | |
| Bảng giá bo góc, đục lỗ chưa bao gồm giá in. Giá thành phẩm = giá in + giá bo góc / đục lỗ | |||
.
BẢNG GIÁ CARD ÉP KIM
| QUY CÁCH | SỐ LƯỢNG | ĐƠN VỊ TÍNH | THÀNH TIỀN (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Ép kim 1 mặt – 1 màu | 1 | Hộp | 600.000đ |
| 5 | Hộp | 700.000đ | |
| 10 | Hộp | 900.000đ | |
| 20 | hộp | 1.500.000đ | |
| Bảng giá này đã bao gồm giá in + ép kim | |||